đình trệ; ngưng đọng; ứ đọng; không thông; kẹt lại
stagnant; sluggish 参见: 滞 销;停 滞
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 停滞
- 流通不畅
- 迟钝;不灵活
义项
Nghĩađình trệ; ngưng đọng; ứ đọng; không thông; kẹt lại
停滞
他在机场滞留了五个小时。
Tā zài jīchǎng zhìliú le wǔ gè xiǎoshí.
Anh ấy bị kẹt lại ở sân bay 5 tiếng đồng hồ.
He was stranded at the airport for five hours.
không thông; tắc nghẽn; tồn đọng
流通不畅
他们有很多滞销货。
Tāmen yǒu hěn duō zhì xiāo huò.
Họ có nhiều hàng tồn kho.
They have a lot of unsold stock.
血管淤滞可能会导致死亡。
Xuèguǎn yūzhì kěnéng huì dǎozhì sǐwáng.
Tắc nghẽn mạch máu có thể dẫn đến tử vong.
Blood vessel blockage can lead to death.
chậm chạp; không linh hoạt
迟钝;不灵活
她的动作显得很呆板。
Tā de dòngzuò xiǎnde hěn dāibǎn.
Động tác của cô ấy trông rất cứng nhắc.
Her movements seem very stiff.
他看起来很呆滞。
tā kàn qǐ lái hěn dāi zhì
Anh ta trông rất đờ đẫn.
He looks very dull.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️