tra; nhỏ; nhỏ giọt
drop
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 液体一点一点滴向下落
- 例如雨滴
- 滴的量词
义项
Nghĩatra; nhỏ; nhỏ giọt
液体一点一点滴向下落
他累得汗直往下滴。
Tā lèi de hàn zhí wǎng xià dī.
Anh ấy mệt đến nỗi mồ hôi nhỏ giọt.
He was so tired that sweat kept dripping down.
她给孩子滴了眼药水。
tā gěi hái zi dī le yǎn yào shuǐ
Cô ấy nhỏ thuốc mắt cho đứa trẻ.
She put eye drops in the child's eyes.
hạt; giọt (nước, chất lỏng)
例如雨滴
她看着雨滴落下。
Tā kànzhe yǔdī luòxià.
Cô ấy nhìn những giọt mưa rơi xuống.
She watched the raindrops fall.
荷叶上有许多水滴。
Héyè shàng yǒu xǔduō shuǐdī.
Trên lá sen có rất nhiều giọt nước.
There are many water droplets on the lotus leaf.
giọt
滴的量词
桌上有一滴墨水。
Zhuō shang yǒu yī dī mòshuǐ.
Trên bàn có một giọt mực.
There is a drop of ink on the table.
伤口上有一滴血。
Shāngkǒu shàng yǒu yī dī xuè.
Có một giọt máu trên vết thương.
There is a drop of blood on the wound.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️