WinHSK
返回查词
ㄌㄧˊ
HSK1adj, n单字

nhễ nhại; đầm đìa

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 淋漓:形容湿淋淋往下滴
  2. 淋漓:形容畅快
  3. 漓江,水名,在中国广西

义项

Nghĩa
义项 adjHSK1

nhễ nhại; đầm đìa

淋漓:形容湿淋淋往下滴

漓江在广西,风景很美。

lí jiāng zài guǎng xī, fēng jǐng hěn měi

HSK4

Sông Ly Giang ở Quảng Tây, phong cảnh rất đẹp.

The Li River in Guangxi has beautiful scenery.

汗水淋漓。

Hàn shuǐ lín lí.

HSK6

Mồ hôi chảy nhễ nhại.

Sweat is pouring down.

血水渗出,淋漓不止。

Xuèshuǐ shèn chū, línlí bù zhǐ.

HSK6

Máu chảy ra đầm đìa.

Blood oozed out, dripping incessantly.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员
义项 adjHSK1

vui vẻ

淋漓:形容畅快

义项 nHSK1

Ly Giang (tên một con sông ở tỉnh Quảng Tây Trung Quốc)

漓江,水名,在中国广西

漓江的风景令人陶醉。

Lí Jiāng de fēngjǐng lìng rén táozuì.

HSK4

Phong cảnh sông Ly Giang làm người ta say mê.

The scenery of the Li River is intoxicating.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️