返回查词 冷漠lěngmòHSK7-9lạnh nhạt; thờ ơ; hờ hững; lạnh lùng沙漠shāmòHSK5sa mạc; hoang mạc淡漠dànmòHSK5lãnh đạm; lạnh nhạt; lạnh lùng; hờ hững; thờ ơ漠视mòshìHSK5làm ngơ; coi thường; thờ ơ; coi khinh; rẻ rúng漠河mò héHSK5Sông Mạc Hà荒漠huānɡmòHSK7-9hoang mạc; sa mạc漠然mòránHSK7-9thờ ơ; không để ý; thản nhiên; lơ đễnh大漠dà mòHSK5sa mạc lớn; đại mạc漠漠mò mòHSK5dày đặc (mây mù)漠北mò běiHSK5Bắc Mạc
漠
mò
ㄇㄛˋHSK5adj, n单字
sa mạc; hoang mạc
indifferent; unconcerned 参见: 漠 视;冷 漠
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 沙漠
- 冷淡地;不经心地
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK5
sa mạc; hoang mạc
沙漠
沙漠里没有水源。
Shāmò lǐ méiyǒu shuǐ yuán.
≈HSK4
Trong sa mạc không có nguồn nước.
There is no water source in the desert.
大漠的风景十分壮观。
Dà mò de fēngjǐng shífēn zhuàngguān.
≈HSK5
Cảnh quan của sa mạc rất hùng vĩ.
The scenery of the desert is very spectacular.
义项 ②adj≈HSK5
lãnh đạm; thờ ơ; coi thường; phớt lờ; không quan tâm (thái độ)
冷淡地;不经心地
他漠视了别人的意见。
tā mò shì le bié rén de yì jiàn
≈HSK6
Anh ấy phớt lờ ý kiến của người khác.
He ignored others' opinions.
她对名利看得很淡漠。
Tā duì mínglì kàn de hěn dànmò.
≈HSK6
Cô ấy không quan tâm tới danh lợi.
She is indifferent to fame and fortune.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️