返回查词 濒临bīnlínHSK7-9kề; kề bên; kế cận; sát bên; sắp đến nơi; gần tới chỗ濒危bīnwēiHSK7-9sắp tuyệt chủng; sắp bị tuyệt chủng; có nguy cơ bị tuyệt chủng濒于bīnyúHSK7-9gần kề; trên lề; bên bờ; sắp; gần như; hầu như; đến nơi; sẽ bị (dùng khi gặp tình huống̣ xấu)濒死bīn sǐHSK7-9gần chết; sắp chết濒海bīn hǎiHSK7-9giáp biển; gần biển濒近bīn jìnHSK7-9gần sát; gần濒危物种bīn wēi wù zhǒngHSK7-9loài nguy cấp
濒
bīn
ㄅㄧㄣHSK7-9v单字
sát; kề; kế; kề sát; kề bên; (mép nước)
be on the brink/point/verge (of) 参见: 濒 危
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 紧靠(水边)
- 临近;接近
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
sát; kề; kế; kề sát; kề bên; (mép nước)
紧靠(水边)
他们的房子濒临大海。
Tāmen de fángzi bīnlín dàhǎi.
≈HSK6
Nhà của họ sát biển.
Their house is by the sea.
小镇濒临河流。
Xiǎozhèn bīnlín héliú.
≈HSK6
Thị trấn nhỏ sát sông.
The small town is by the river.
义项 ②v≈HSK7-9
sắp; gần; cận kề
临近;接近
他濒临死亡。
Tā bīnlín sǐwáng.
≈HSK6
Anh ấy gần như sắp chết.
He is on the verge of death.
公司濒临破产。
Gōngsī bīnlín pòchǎn.
≈HSK6
Công ty sắp phá sản.
The company is on the verge of bankruptcy.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️