WinHSK
返回查词
yán
ㄧㄢˊ
HSK6adj, n, v单字

viêm

power and influence 参见:趋 炎 附势

漢越 viêm

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 炎症
  2. 指炎帝神农氏
  3. 比喻炙人的权势
  4. 酷热
  5. 火焰升腾

义项

Nghĩa
义项 nHSK6

viêm

炎症

医生说肺炎很严重。

Yīshēng shuō fèiyán hěn yánzhòng.

HSK4

Bác sĩ nói viêm phổi rất nghiêm trọng.

The doctor said pneumonia is very serious.

她正在治疗腮腺炎。

Tā zhèngzài zhìliáo sāixiànyán.

HSK6

Cô ấy đang điều trị viêm tuyến mang tai.

She is being treated for mumps.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

Thần Nông

指炎帝神农氏

义项 nHSK6

quyền lực; quyền thế

比喻炙人的权势

义项 adjHSK6

nóng; nực

酷热

炎热的城市让人想逃离。

Yánrè de chéngshì ràng rén xiǎng táolí.

HSK4

Thành phố nóng nực làm người ta muốn rời đi.

The hot city makes people want to escape.

炎热的天气让人很难受。

Yánrè de tiānqì ràng rén hěn nánshòu.

HSK4

Thời tiết nóng nực làm người ta khó chịu.

The hot weather makes people very uncomfortable.

义项 vHSK6

đốt; cháy

火焰升腾

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️