WinHSK
返回查词
chǎo
ㄔㄠˇ
HSK5v单字

xào; tráng; rang

dismiss (sb from a job); fire; sack 参见: 炒 鱿鱼

漢越 sao

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 烹调方法,把食物放在锅里加热并随时翻动使熟,炒菜时要先放些油
  2. 为了扩大影响,通过媒体上反复地夸张地宣传。
  3. 为了赚钱,短时间内买进卖出一种东西
  4. 老板或者单位不再用员工

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

xào; tráng; rang

烹调方法,把食物放在锅里加热并随时翻动使熟,炒菜时要先放些油

他喜欢用热油炒蔬菜。

tā xǐhuān yòng rè yóu chǎo shūcài

HSK3

Anh ấy thích xào rau củ với dầu nóng.

He likes to stir-fry vegetables with hot oil.

青菜不要炒得太老。

qīng cài bú yào chǎo de tài lǎo

HSK3

Rau cải xanh đừng xào chín quá.

Don't stir-fry the greens too much.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

tạo, tung, thổi phồng (tin tức, scandal...)

为了扩大影响,通过媒体上反复地夸张地宣传。

义项 vHSK5

đầu tư, đầu cơ

为了赚钱,短时间内买进卖出一种东西

他专门炒股票赚钱。

Tā zhuānmén chǎo gǔpiào zhuànqián.

HSK5

Anh ấy chuyên đầu tư cổ phiếu kiếm tiền.

He specializes in stock trading to make money.

她喜欢炒黄金获利。

Tā xǐhuān chǎo huángjīn huòlì.

HSK6

Cô ấy thích đầu tư vàng thu lợi.

She likes to trade gold for profit.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

sa thải, đuổi

老板或者单位不再用员工

公司把他给炒了。

Gōngsī bǎ tā gěi chǎo le.

HSK5

Công ty đã sa thải anh ấy.

The company fired him.

Tình huống & hội thoại

这个酸辣土豆丝,你炒得真不错。HSK5
这个酸辣土豆丝,你炒得真不错。
你喜欢就好,我还担心醋放多了呢。你再尝尝这个汤。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️