返回查词 炙热zhì rèHSK1cực nóng; nóng hầm hập; vô cùng nóng炙肉zhì ròuHSK1chả炙酷zhì kùHSK1thời tiết khắc nghiệt艾炙ài zhìHSK1ngải cứu; ái châm; châm cứu bằng ngải cứu亲炙qīn zhìHSK1dạy trực tiếp; truyền dạy焦炙jiāo zhìHSK1nóng như lửa đốt; như ngồi trên lửa; nóng cháy ruột cháy gan (trong lòng)腩炙nǎn zhìHSK1thịt ức hầm烤炙kǎo zhìHSK1(của mặt trời) để đánh bại炙鱼脍zhì yú kuàiHSK1chả cá; Cá nướng; món cá sống thái lát
炙
zhì
ㄓˋHSK1n, v单字
nướng; quay
mix-fry (herbs and liquid subsidiary materials)
漢越 chá, chích
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 烤
- 烧焦;烧伤
- 烤熟的肉
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK1
nướng; quay
烤
火炬融化了冰雪。
Huǒjù rónghuà le bīngxuě.
≈HSK4
Ngọn đuốc làm tan băng tuyết.
The torch melted the ice and snow.
蔬菜也能烤着吃。
Shūcài yě néng kǎo zhe chī.
≈HSK4
Rau củ cũng có thể nướng.
Vegetables can also be grilled.
义项 ②v≈HSK1
thiêu; đốt
烧焦;烧伤
高温烤焦了树叶。
Gāowēn kǎojiāo le shùyè.
≈HSK5
Nhiệt độ cao đốt cháy lá cây.
The high heat scorched the leaves.
义项 ③n≈HSK1
thịt nướng; thịt quay
烤熟的肉
妈妈做的烤肉很香。
Māma zuò de kǎoròu hěn xiāng.
≈HSK4
Mẹ làm thịt nướng rất thơm.
The grilled meat Mom makes is very fragrant.
桌上有块美味的烤肉。
Zhuō shàng yǒu kuài měiwèi de kǎoròu.
≈HSK4
Trên bàn có miếng thịt nướng ngon.
There is a piece of delicious grilled meat on the table.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️