WinHSK
返回查词
ㄐㄩˋ
HSK7-9n, v单字

bó đuốc; ngọn đuốc; đuốc

fire; burn 参见:付之一 炬

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 火把
  2. 蜡烛
  3. 焚烧

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

bó đuốc; ngọn đuốc; đuốc

火把

他拿着一支火炬。

Tā ná zhe yī zhī huǒjù.

HSK5

Anh ta cầm một ngọn đuốc.

He is holding a torch.

我们用火炬照亮。

Wǒmen yòng huǒjù zhàoliàng.

HSK5

Chúng tôi dùng đuốc để chiếu sáng.

We use torches to light the way.

义项 nHSK7-9

cây nến; đèn cầy

蜡烛

他手里拿着一支小蜡烛。

tā shǒu lǐ ná zhe yī zhī xiǎo làzhú.

HSK4

Anh ấy cầm một cây nến nhỏ trong tay.

He is holding a small candle in his hand.

他点了一支蜡烛。

tā diǎn le yī zhī làzhú.

HSK4

Anh ấy đã thắp một cây nến.

He lit a candle.

义项 vHSK7-9

thiêu hủy; đốt đi; đốt

焚烧

你不应该烧那些文件。

Nǐ bù yīnggāi shāo nàxiē wénjiàn.

HSK4

Bạn không nên đốt những tài liệu đó.

You shouldn't burn those documents.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️