返回查词 鞭炮biānpàoHSK7-9pháo; tràng pháo; dây pháo打炮dǎ pàoHSK7-9bắn pháo; bắn đại bác花炮huā pàoHSK7-9pháo hoa约炮yuē pàoHSK7-9tìm tình một đêm (từ lóng: hẹn hò để quan hệ tình dục một đêm)炮友pào yǒuHSK7-9fwb; bạn tình娘炮niáng pàoHSK7-9yếu đuối大炮dàpàoHSK7-9đại pháo; đại bác; pháo炮灰pào huīHSK7-9bia đỡ đạn放炮fànɡpàoHSK7-9nã pháo; bắn pháo怂炮sǒng pàoHSK7-9kẻ nhát gan; sǒng pào - nhút nhát; yếu đuối
读音
炮
pào
ㄆㄠˋHSK7-9n单字多音
đại bác; pháo / pháo đốt; pháo
漢越 bào, bác, pháo
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 原指用机械发射石头或用火药发射铁弹丸的武器
- 爆竹
- 爆破土石等在凿眼里装上炸药后叫作炮
- 中国象棋中的大炮
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
đại bác; pháo
原指用机械发射石头或用火药发射铁弹丸的武器
山顶突然传来炮声。
Shāndǐng tūrán chuán lái pào shēng.
≈HSK5
Trên núi bất ngờ vang tiếng pháo.
Suddenly, the sound of cannon fire came from the mountaintop.
这门炮威力巨大。
Zhè mén pào wēilì jùdà.
≈HSK6
Cây pháo này có sức mạnh rất lớn.
This cannon has enormous power.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
pháo đốt; pháo
爆竹
义项 ③n≈HSK7-9
thuốc nổ
爆破土石等在凿眼里装上炸药后叫作炮
义项 ④n≈HSK7-9
xe pháo; quân pháo (cờ tướng)
中国象棋中的大炮
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️