返回查词 闪烁shǎnshuòHSK7-9nháy; lấp lánh; lập loè; chớp tắt (ánh sáng)烁烁shuò shuòHSK7-9nhấp nháy; lấp lánh (tia sáng)熠烁yì shuòHSK7-9Lấp lánh, rực rỡ灼烁zhuó shuòHSK7-9Tươi sáng; rực rỡ.
§ Cũng nói là chước dược 灼爚.
◇Kê Khang 嵇康: Hoa dong chước dược; phát thái dương minh; hà kì lệ dã! 華容灼爚; 發采揚明; 何其麗也 (Cầm phú 琴賦).闪烁体shǎn shuò tǐHSK7-9vật thể phát sáng闪烁其词shǎn shuò qí cíHSK7-9Nói lấp lửng, không rõ ràng闪闪烁烁shǎn shǎn shuò shuòHSK7-9lấp la lấp lánh震古烁今zhèn gǔ shuò jīnHSK7-9vang dội cổ kim; lừng lẫy xưa nay
烁
shuò
ㄕㄨㄛˋHSK7-9v单字
nhấp nháy; lấp lánh
bright; shining 参见:闪 烁
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 光亮的样子
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
nhấp nháy; lấp lánh
光亮的样子
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️