返回查词
烤
kǎo
ㄎㄠˇHSK4v单字
nướng; sưởi; hơ; thui; quay
漢越 khảo
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 将物体挨近火使熟或干燥
- 将身体挨近火或高温处取暖
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK4
nướng; sưởi; hơ; thui; quay
将物体挨近火使熟或干燥
她今天烤鸡给我们吃。
Tā jīntiān kǎo jī gěi wǒmen chī.
≈HSK3
Cô ấy hôm nay nướng gà cho chúng ta ăn.
She roasted chicken for us today.
我妈妈喜欢烤肉。
Wǒ māma xǐhuān kǎo ròu.
≈HSK4
Mẹ tôi thích nướng thịt.
My mom likes to grill meat.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK4
sưởi ấm; hơ lửa sưởi ấm
将身体挨近火或高温处取暖
火太大了,他的脸都被烤红了。
huǒ tài dà le, tā de liǎn dōu bèi kǎo hóng le.
≈HSK3
Lửa to quá, mặt anh ấy bị hơ đỏ lên rồi.
The fire is too big; his face has been roasted red.
快进来烤烤火吧。
Kuài jìnlái kǎokǎo huǒ ba.
≈HSK4
Mau vào đây hơ lửa đi.
Come in and warm yourself by the fire.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️