phiền; phiền muộn; buồn phiền
redundant and confusing 参见:要言不 烦
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 烦闷
- 厌烦
- 烦劳
- 又多又乱
- 多余
义项
Nghĩaphiền; phiền muộn; buồn phiền
烦闷
他总烦着大家。
Tā zǒng fánzhe dàjiā.
Anh ấy luôn làm phiền mọi người.
He always bothers everyone.
这件事烦死我了。
Zhè jiàn shì fán sǐ wǒ le.
Chuyện này làm tôi phiền chết đi được.
This matter is driving me crazy.
chán; nhàm chán
厌烦
她整天缠着我,真烦人。
Tā zhěngtiān chánzhe wǒ, zhēn fánrén.
Cô ấy suốt ngày bám lấy tôi, thật phiền phức.
She clings to me all day; it's really annoying.
他啰嗦个不停,烦死了。
Tā luōsuo gè bù tíng, fán sǐ le.
Anh ấy cứ lải nhải suốt, phiền chết đi được.
He keeps rambling on; it's so annoying.
làm phiền; quấy rầy; nhờ
烦劳
别烦我学习!
Bié fán wǒ xuéxí!
Đừng làm phiền tôi học!
Don't bother me while I'm studying!
rườm rà; rắc rối
又多又乱
dư thừa; thừa thãi
多余
这些东西太烦人了。
Zhèxiē dōngxi tài fánrén le.
Những thứ này thật phiền phức.
These things are so annoying.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️