đốt; thiêu; cháy
swollen-headed
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 使东西着火
- 加热使物体起变化
- 烹调方法,先用油炸,再加汤汁来炒或炖,或先煮熟再用油炸
- 烹调方法,就是烤
- 发烧
- 过多的肥料使植物体枯萎或死亡
- 比喻条件优越而头脑发热,忘乎所以
- 发烧
义项
Nghĩađốt; thiêu; cháy
使东西着火
你不应该烧那些文件。
Nǐ bù yīnggāi shāo nàxiē wénjiàn.
Bạn không nên đốt những tài liệu đó.
You shouldn't burn those documents.
大锅底下的柴火烧得很旺。
Dàguō dǐxià de cháihuǒ shāo de hěn wàng.
Củi dưới đáy nồi đang cháy rất mạnh.
The firewood under the big pot is burning vigorously.
đun; đốt nóng; nấu; nung
加热使物体起变化
他们在工厂里烧砖。
Tāmen zài gōngchǎng lǐ shāo zhuān.
Họ đang nung gạch trong nhà máy.
They are firing bricks in the factory.
他在山上烧炭。
Tā zài shān shang shāo tàn.
Anh ấy đang đốt than trên núi.
He is burning charcoal on the mountain.
nấu; kho; hầm (nấu ăn)
烹调方法,先用油炸,再加汤汁来炒或炖,或先煮熟再用油炸
quay; nướng
烹调方法,就是烤
sốt
发烧
这种陶器要烧三天三夜。
Zhè zhǒng táoqì yào shāo sān tiān sān yè.
Loại gốm này phải nung ba ngày ba đêm.
This kind of pottery needs to be fired for three days and three nights.
大火烧毁了整片田地。
dàhuǒ shāohuǐ le zhěng piàn tiándì
Lửa lớn thiêu rụi cả cánh đồng.
The big fire burned down the entire field.
làm héo; làm úa; làm lụi; làm chết; làm cháy (do bón quá nhiều phân)
过多的肥料使植物体枯萎或死亡
đắc ý; cuồng; kiêu ngạo
比喻条件优越而头脑发热,忘乎所以
sốt
发烧
Tình huống & hội thoại
早上好,各位网友。众所周知,陶瓷艺…HSK6
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️