返回查词 焊接hànjiēHSK7-9hàn焊锡hàn xīHSK7-9hàn thiếc焊条hàn tiáoHSK7-9que hàn; hàn điện虚焊xū hànHSK7-9Điểm thiếc trống (không có linh kiện); Hàn giả; Hàn không chắc chắn焊缝hàn fèngHSK7-9mối hàn电焊diànhànHSK7-9hàn điện焊工hàn gōngHSK7-9nghề hàn焊丝hàn sīHSK7-9que hàn; que kim loại hàn gió đá空焊kōng hànHSK7-9hàn chống; Hàn rỗng; Hàn không có vật liệu焊机hàn jīHSK7-9máy hàn; máy hàn
焊
hàn
ㄏㄢˋHSK7-9v单字
hàn
weld; solder 参见: 焊 接;点 焊
漢越 hàn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用熔化的金属把金属工件连接起来,或用熔化的金属修补金属器物
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
hàn
用熔化的金属把金属工件连接起来,或用熔化的金属修补金属器物
这个盆底有个小洞,焊一下就行。
Zhège pén dǐ yǒu gè xiǎo dòng, hàn yīxià jiù xíng.
≈HSK6
Đáy của cái chậu này có một lỗ nhỏ, hàn một chút là được.
There's a small hole in the bottom of this basin; just weld it.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️