返回查词 火焰huǒyànHSK7-9ngọn lửa焰火yànhuǒHSK7-9pháo hoa烈焰lièyànHSK7-9lửa cháy mạnh气焰qìyànHSK7-9dáng vẻ bệ vệ; kiêu ngạo; kiêu căng (mang ý châm biếm)光焰guāng yànHSK7-9hào quang; ánh sáng chói lọi萤焰yíng yànHSK7-9con đom đóm焰口yàn kǒuHSK7-9ma đói (quỷ đói đòi ăn, miệng phun lửa, cách gọi của Đạo Phật)焰心yàn xīnHSK7-9trung tâm ngọn lửa势焰shì yànHSK7-9khí thế
焰
yàn
ㄧㄢˋHSK7-9n单字
ngọn lửa
arrogance 参见:气 焰 ;凶 焰
漢越 diêm, diễm, diệm
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 火苗
- 比喻威风、气势
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
ngọn lửa
火苗
那团火焰很美。
Nà tuán huǒyàn hěn měi.
≈HSK4
Đám lửa đó rất đẹp.
That flame is very beautiful.
灶里的火烧得很旺。
zào lǐ de huǒ shāo de hěn wàng
≈HSK4
Lửa trong bếp cháy rất mạnh.
The fire in the stove is burning very vigorously.
义项 ②n≈HSK7-9
kiêu căng; kiêu ngạo; uy thế
比喻威风、气势
他说话时的傲气让人反感。
Tā shuōhuà shí de àoqì ràng rén fǎngǎn.
≈HSK5
Sự kiêu ngạo khi anh ấy nói chuyện khiến người ta thấy khó chịu.
The arrogance in his speech is off-putting.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️