返回查词 爵士juéshìHSK7-9tước sĩ; hiệp sĩ (tiếng xưng những bậc quyền quý, quý tộc)伯爵bó juéHSK1bá tước (tước quý tộc hàng thứ ba ở Anh, thấp hơn hầu tước nhưng cao hơn tử tước)爵位jué wèiHSK1tước vị; chức tước公爵gōng juéHSK1công tước勋爵xūn juéHSK1huân tước (tước vị để thưởng công thời phong kiến)侯爵hóu juéHSK1hầu tước男爵nán juéHSK1nam tước子爵zǐ juéHSK1tử tước (nhà quý tộc xếp cao hơn nam tước và thấp hơn bá tước)名爵míng juéHSK1MG封爵fēng juéHSK1Phong tước, phong hàm
爵
jué
ㄐㄩㄝˊHSK1n单字
tước; tước vị; chức tước
ancient wine vessel with three legs and a loop handle
漢越 tước
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 爵位
- 古代饮酒的器皿,有三条腿
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
tước; tước vị; chức tước
爵位
义项 ②n≈HSK1
cốc uống rượu; bát uống rượu (ba chân)
古代饮酒的器皿,有三条腿
古人饮酒常用青铜爵。
Gǔrén yǐn jiǔ cháng yòng qīngtóng jué.
≈HSK7-9
Người xưa thường dùng cốc ba chân bằng đồng để uống rượu.
Ancient people often used bronze jue cups for drinking wine.
义项 ③n≈HSK1
họ Tước
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️