tấm; bức; đĩa; phiến; phim
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (片儿) 平而薄的东西, 一般不很大
- (片儿) 指较大地区内划分的较小地区
- 电影;电视
- 姓
- 用于又平又薄的东西,一般不大
- 用于连在一起的地面,水面,植物或者建筑物等,一般面积、范围比较大
- 用于景色、气象、声音、语言、心意等抽象事物(同“一”连用)
- 用刀横着把肉等割成薄片
- 剖开;分开
- 不全的;零星的;简短的
- 单
义项
Nghĩatấm; mảnh; lát; miếng
(片儿) 平而薄的东西, 一般不很大
影片中的场景规模宏大。
Yǐngpiàn zhōng de chǎngjǐng guīmó hóngdà.
Cảnh trong phim rất hoành tráng.
The scenes in the movie are grand in scale.
只因为生命中的这片绿叶,病人竟然奇迹般地活了下来。
vùng
(片儿) 指较大地区内划分的较小地区
phim; bộ phim
电影;电视
họ Phiến
姓
tấm; miếng; mảnh; cánh
用于又平又薄的东西,一般不大
他吃了几片巧克力。
tā chī le jǐ piàn qiǎo kè lì
Anh ấy đã ăn vài miếng sô cô la.
He ate a few pieces of chocolate.
đám; bãi; đống; vùng (mặt đất, mặt nước)
用于连在一起的地面,水面,植物或者建筑物等,一般面积、范围比较大
一片草地上开满了鲜花。
yī piàn cǎo dì shàng kāi mǎn le xiān huā
Một bãi cỏ đầy nở đầy hoa.
A patch of grass is full of blooming flowers.
tấm; tràng; bầu; loạt; khung cảnh
用于景色、气象、声音、语言、心意等抽象事物(同“一”连用)
thái; cắt; lạng
用刀横着把肉等割成薄片
他把那鱼肉切成片。
tā bǎ nà yú ròu qiē chéng piàn
Anh ấy cắt miếng cá đó.
He cut the fish into slices.
mở; cắt mở; chia tách
剖开;分开
rời rạc; vụn vặt; ngắn gọn
不全的;零星的;简短的
một chiều; về một bên
单
Tình huống & hội thoại
你又打喷嚏了,是不是感冒了?HSK5
三十多年前李连杰凭借电影《少林寺》…HSK6
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️