WinHSK
返回查词
ㄇㄨˋ
HSK7-9n, v单字

nuôi; thả; chăn thả

herd; tend 参见: 牧 场;放 牧 牧 马 herd horses

漢越 mục

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 牧放

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

nuôi; thả; chăn thả

牧放

他在草原上放牛。

Tā zài cǎoyuán shàng fàng niú.

HSK4

Anh ấy chăn bò trên đồng cỏ.

He is herding cattle on the grassland.

小孩出去放鸭子了。

Xiǎohái chūqù fàng yāzi le.

HSK4

Đứa trẻ đi ra ngoài chăn vịt.

The child went out to herd ducks.

义项 nHSK7-9

họ Mục

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️