返回查词 牵挂qiānguàHSK7-9bận tâm; bận lòng; lo lắng; quan tâm牵手qiān shǒuHSK6nắm tay; dắt tay; kéo tay牵扯qiānchěHSK7-9dây dưa; dính líu; liên lụy; dính dáng; liên quan (đến)牵涉qiānshèHSK7-9liên quan; dính dáng; dính líu牵连qiānliánHSK6liên luỵ; dính líu; dính dáng; ảnh hưởng đến牵制qiānzhìHSK7-9kiềm chế; kìm hãm; hãm chân; giam chân; gây cản trở牵强qiān qiǎngHSK6gượng ép; miễn cưỡng牵引qiānyǐnHSK6kéo; lôi (xe; gia súc; máy móc; nông cụ)牵绊qiān bànHSK7-9ràng buộc牵头qiāntóuHSK7-9dẫn đầu
牵
qiān
ㄑㄧㄢHSK6v单字
dắt; lôi; rút; kéo; dẫn
hold up; restrict 参见: 牵 制
漢越 khiên
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 拉着
- 连带;关涉
- 挂念;惦记
- 被拖住;制约
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
dắt; lôi; rút; kéo; dẫn
拉着
他每天都牵着狗去公园散步。
Tā měitiān dōu qiān zhe gǒu qù gōngyuán sànbù.
≈HSK4
Hàng ngày anh ấy dắt chó đi dạo trong công viên.
He walks his dog in the park every day.
快把狗牵走,孩子都被吓哭了!
Kuài bǎ gǒu qiān zǒu, háizi dōu bèi xià kū le!
≈HSK4
Mau dắt con chó đi đi, đứa trẻ đều bị dọa khóc rồi!
Quickly lead the dog away; the child is scared to tears!
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
liên quan; liên lụy
连带;关涉
义项 ③v≈HSK6
nhớ; nhớ mong; nhớ đến; nghĩ đến
挂念;惦记
义项 ④v≈HSK6
vướng; ràng buộc; kiềm chế; cản trở
被拖住;制约
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️