WinHSK
返回查词
qiān
ㄑㄧㄢ
HSK6v单字

dắt; lôi; rút; kéo; dẫn

hold up; restrict 参见: 牵 制

漢越 khiên

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 拉着
  2. 连带;关涉
  3. 挂念;惦记
  4. 被拖住;制约

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

dắt; lôi; rút; kéo; dẫn

拉着

他每天都牵着狗去公园散步。

Tā měitiān dōu qiān zhe gǒu qù gōngyuán sànbù.

HSK4

Hàng ngày anh ấy dắt chó đi dạo trong công viên.

He walks his dog in the park every day.

快把狗牵走,孩子都被吓哭了!

Kuài bǎ gǒu qiān zǒu, háizi dōu bèi xià kū le!

HSK4

Mau dắt con chó đi đi, đứa trẻ đều bị dọa khóc rồi!

Quickly lead the dog away; the child is scared to tears!

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

liên quan; liên lụy

连带;关涉

义项 vHSK6

nhớ; nhớ mong; nhớ đến; nghĩ đến

挂念;惦记

义项 vHSK6

vướng; ràng buộc; kiềm chế; cản trở

被拖住;制约

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️