返回查词 疯狂fēngkuángHSK5điên cuồng; điên khùng; phát điên; mạnh mẽ发狂fākuánɡHSK5phát điên; phát cuồng; hoá rồ狂欢kuánghuānHSK7-9mặc sức vui; vui hết mình狂热kuángrèHSK7-9cuồng nhiệt; ham mê; say mê; điên cuồng猖狂chāngkuángHSK7-9điên cuồng ngang ngược狂飙kuáng biāoHSK7-9bão; bão táp; cơn bão狂奔kuánɡbēnHSK6băng băng; cuồn cuộn; phi nước đại; lao điên cuồng; chạy lồng lộn; chạy như điên; chạy như bay; chạy thục mạng; vắt chân lên cổ mà chạy狂妄kuánɡwànɡHSK7-9ngông; kiêu ngạo; kiêu căng; ngạo mạn; cuồng vọng; tự cao轻狂qīng kuángHSK5lông bông抓狂zhuā kuángHSK5bị phát điên
狂
kuáng
ㄎㄨㄤˊHSK5adj单字
điên; khùng; cuồng; dại; điên cuồng
arrogant; overbearing 参见: 狂 言
漢越 cuồng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 精神失常,疯狂
- 猛烈;声势大
- 狂妄
- 纵情地、无拘束地
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK5
điên; khùng; cuồng; dại; điên cuồng
精神失常,疯狂
那只疯狗狂吠不止。
Nà zhī fēng gǒu kuáng fèi bù zhǐ.
≈HSK6
Con chó điên đó sủa không ngừng.
That mad dog barked incessantly.
”而经济学家一边狂跑,一边回头说:“我虽然跑不过黑熊,但我跑得过你!
≈HSK6
义项 ②adj≈HSK5
mãnh liệt; mạnh; hoang dã
猛烈;声势大
义项 ③adj≈HSK5
tự do
狂妄
她太狂了,谁都看不起。
Tā tài kuáng le, shuí dōu kànbuqǐ.
≈HSK4
Cô ta quá kiêu căng, coi thường tất cả.
She is too arrogant and looks down on everyone.
义项 ④adv≈HSK5
thả ga; thỏa thích
纵情地、无拘束地
他狂饮了三瓶啤酒。
Tā kuáng yǐn le sān píng píjiǔ.
≈HSK6
Anh ấy uống hết ba chai bia một cách điên cuồng.
He drank three bottles of beer wildly.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️