WinHSK
返回查词
kuáng
ㄎㄨㄤˊ
HSK5adj单字

điên; khùng; cuồng; dại; điên cuồng

arrogant; overbearing 参见: 狂 言

漢越 cuồng

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 精神失常,疯狂
  2. 猛烈;声势大
  3. 狂妄
  4. 纵情地、无拘束地

义项

Nghĩa
义项 adjHSK5

điên; khùng; cuồng; dại; điên cuồng

精神失常,疯狂

那只疯狗狂吠不止。

Nà zhī fēng gǒu kuáng fèi bù zhǐ.

HSK6

Con chó điên đó sủa không ngừng.

That mad dog barked incessantly.

”而经济学家一边狂跑,一边回头说:“我虽然跑不过黑熊,但我跑得过你!

HSK6

义项 adjHSK5

mãnh liệt; mạnh; hoang dã

猛烈;声势大

义项 adjHSK5

tự do

狂妄

她太狂了,谁都看不起。

Tā tài kuáng le, shuí dōu kànbuqǐ.

HSK4

Cô ta quá kiêu căng, coi thường tất cả.

She is too arrogant and looks down on everyone.

义项 advHSK5

thả ga; thỏa thích

纵情地、无拘束地

他狂饮了三瓶啤酒。

Tā kuáng yǐn le sān píng píjiǔ.

HSK6

Anh ấy uống hết ba chai bia một cách điên cuồng.

He drank three bottles of beer wildly.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️