返回查词 夷狄yí díHSK1man rợ北狄běi díHSK1Bắc Địch (dân tộc thiểu số phương bắc)狄仁杰dí rén jiéHSK1Di Renjie (607-700), chính trị gia triều Đường, tể tướng dưới thời Wu Zetian, sau này là anh hùng của huyền thoại狄拉克dí lā kèHSK1dirac狄更斯dí gèng sīHSK1Charles Dickens (1812-1870), tiểu thuyết gia vĩ đại người Anh俄狄浦斯é dí pǔ sīHSK1Oedipus, nhân vật trong thần thoại Hy Lạp.
狄
dí
ㄉㄧˊHSK1n单字
dân tộc Địch (dân tộc thời cổ ở phía Bắc Trung Quốc)
ancient name for ethnic groups in north China
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 中国古代称北方的民族
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
dân tộc Địch (dân tộc thời cổ ở phía Bắc Trung Quốc)
中国古代称北方的民族
义项 ②n≈HSK1
họ Địch
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️