返回查词 狭窄xiázhǎiHSK7-9hẹp; chật; chật hẹp; eo hẹp (chiều ngang nhỏ)狭隘xiá’àiHSK7-9hẹp; nhỏ hẹp; chật hẹp (chiều ngang nhỏ)狭小xiáxiǎoHSK7-9nhỏ hẹp; hẹp hòi狭义xiáyìHSK7-9nghĩa hẹp狭长xiáchánɡHSK7-9hẹp dài促狭cù xiáHSK7-9bỡn cợt; trêu ghẹo; tinh nghịch; tinh quái; ranh mãnh; láu lỉnh; đùa dai窄狭zhǎi xiáHSK7-9Hẹp hòi, hạn hẹp狭路xiá lùHSK7-9con đường hẹp褊狭biǎn xiáHSK7-9chật hẹp; hẹp hòi; nhỏ hẹp; eo hẹp; nhỏ nhen; nghèo nàn偏狭piān xiáHSK7-9hẹp hòi
狭
xiá
ㄒㄧㄚˊHSK7-9adj单字
hẹp; chật; hẹp hòi; chật hẹp
漢越 hiệp
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 窄 (跟'广'相对)
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
hẹp; chật; hẹp hòi; chật hẹp
窄 (跟'广'相对)
这是一个狭长的山谷。
Zhè shì yī gè xiácháng de shāngǔ.
≈HSK6
Đây là một thung lũng hẹp và dài.
This is a long and narrow valley.
这条山道很狭隘。
Zhè tiáo shāndào hěn xiá'ài.
≈HSK6
Con đường núi này rất nhỏ hẹp.
This mountain path is very narrow.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️