返回查词 狼狈lángbèiHSK7-9nhếch nhác; thảm hại; bối rối; lúng túng; tán loạn; hỗn loạn; chẳng ra sao色狼sè lángHSK6kẻ biến thái; yêu râu xanh狼藉láng jíHSK6bừa bãi; bừa bộn; lộn xộn; bê bối; hỗn loạn; ngổn ngang; mất trật tự狼人láng rénHSK6người sói豺狼chái lángHSK6lang sói; sài lang; cầy sói (ví với bọn người gian ác)狼心láng xīnHSK6lòng lang dạ sói; lòng muông dạ thú狼狗láng gǒuHSK6chó săn; chó sói lai; chó lai sói虎狼hǔ lángHSK6hổ lang; hùm sói; lũ hung bạo; hung ác tàn bạo (ví với người hung ác tàn bạo.)土狼tǔ lángHSK6sói đất狼烟láng yānHSK6khói báo hiệu chiến tranh; khói báo động (đốt phân của con sói làm khói ám hiệu báo động)
狼
láng
ㄌㄤˊHSK6n单字
con sói; chó sói
漢越 lang
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 哺乳动物。形状像狗。昼伏夜出,性凶暴,常袭击各种野生动物,也伤害人畜
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
con sói; chó sói
哺乳动物。形状像狗。昼伏夜出,性凶暴,常袭击各种野生动物,也伤害人畜
这只狼很大。
Zhè zhī láng hěn dà.
≈HSK4
Con sói này rất to.
This wolf is very big.
大灰狼走进了小木屋。
Dàhuīláng zǒujìn le xiǎo mùwū.
≈HSK4
Sói xám bước vào căn nhà gỗ nhỏ.
The big bad wolf walked into the little wooden house.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️