返回查词 猛烈měnglièHSK7-9mãnh liệt; mạnh mẽ; dữ dội; gay gắt; khốc liệt猛然měngránHSK7-9bỗng nhiên; đột nhiên; bất thình lình凶猛xiōngměngHSK7-9hung mãnh; hung dữ; hung dữ mạnh mẽ (khí thế, lực lượng)迅猛xùnměngHSK7-9mạnh mẽ; mãnh liệt; nhanh chóng猛男měng nánHSK7-9đàn ông vạm vỡ; đàn ông nam tính; chàng trai mạnh mẽ; người đàn ông cường tráng猛地měng dìHSK7-9đột ngột; đột nhiên勇猛yǒnɡměnɡHSK7-9dũng mãnh; hùng dũng生猛shēng měngHSK7-9can đảm猛增měng zēngHSK7-9Gia tăng nhanh chóng; tăng vọt; tăng mạnh猛兽měnɡshòuHSK7-9mãnh thú; thú dữ; giống dữ
猛
měng
ㄇㄥˇHSK7-9adj单字
mãnh liệt; mạnh mẽ; mãnh
to one's heart's content; as much as one likes 猛 吃 猛 喝 eat and drink to one's fill/to one's heart's content
漢越 mãnh
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 猛烈
- 把力气集中地使出来
- 忽然;突然
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
mãnh liệt; mạnh mẽ; mãnh
猛烈
海潮来势很猛。
Hǎicháo láishì hěn měng.
≈HSK5
Thủy triều lên rất mạnh.
The tide is coming in very strongly.
在旅途中,口渴了不能一次猛喝,应分多次喝,且饮用量少,以利于人体吸收。
≈HSK6
义项 ②adv≈HSK7-9
dồn sức
把力气集中地使出来
他在宴会上猛吃猛喝。
Tā zài yànhuì shang měng chī měng hē.
≈HSK5
Anh ta ăn uống ngấu nghiến trong bữa tiệc.
He ate and drank voraciously at the banquet.
义项 ③adv≈HSK7-9
bỗng nhiên; đột nhiên, gấp
忽然;突然
他猛地拍了我一下。
Tā měng de pāi le wǒ yīxià.
≈HSK5
Anh ấy đột nhiên vỗ tôi một cái.
He suddenly slapped me.
我猛地想起来了。
Wǒ měng de xiǎng qǐlái le.
≈HSK5
Tôi bỗng nhiên nhớ ra.
I suddenly remembered.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️