返回查词 玻璃心bō lí xīnHSK5yếu mềm; mỏng manh (tâm lí)玻璃杯bō lí bēiHSK5cốc thủy tinh;cốc pha-lê玻璃胶bō lí jiāoHSK6silicon玻璃瓶bō lí píngHSK5chai; bình pha lê; bình thủy tinh; lọ thủy tinh玻璃窗bō lí chuāngHSK5cửa sổ kính琉璃瓦liú lí wǎHSK7-9ngói lưu ly; ngói tráng men窗玻璃chuāng bō líHSK5kính cửa sổ玻璃板bō lí bǎnHSK5mặt kính; tấm kính; tấm kính dày (để trên mặt bàn)玻璃管bō lí guǎnHSK5ống thủy tinh玻璃柜bō lí guìHSK5tủ kính
璃
lí
ㄌㄧˊHSK5n单字
pha lê; thủy tinh
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 玻璃
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK5
pha lê; thủy tinh
玻璃
桌上有个玻璃杯。
zhuō shàng yǒu gè bō li bēi
≈HSK4
Trên bàn có một cái cốc thủy tinh.
There is a glass on the table.
玻璃瓶里装满了液体。
Bōlipíng lǐ zhuāngmǎn le yètǐ.
≈HSK4
Chai thủy tinh đầy chất lỏng.
The glass bottle is filled with liquid.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️