返回查词 西瓜xīguāHSK3dưa hấu; dưa đỏ傻瓜shǎguāHSK7-9kẻ ngốc; đồ ngốc; thằng ngốc; thằng dốt黄瓜huángguāHSK5dưa chuột; dưa leo木瓜mù guāHSK5đu đủ; cây đu đủ南瓜nánguāHSK7-9cây bí đỏ (loài thực vật, cây trồng)冬瓜dōng guāHSK3bí đao; cây bí đao; trái bí đao苦瓜kǔ guāHSK4khổ qua; mướp đắng香瓜xiāng guāHSK3dưa lưới瓜子guāzǐHSK7-9hạt dưa; hột dưa地瓜dì guāHSK3khoai lang; củ khoai lang
瓜
guā
ㄍㄨㄚHSK3n, v单字
quả dưa
fellow 参见:傻 瓜
漢越 qua
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 这种植物的果实
- 吃瓜
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK3
quả dưa
这种植物的果实
在西瓜节上,大家可以看到几十公斤的大西瓜。
≈HSK3
他买了些香瓜吃。
Tā mǎi le xiē xiāngguā chī.
≈HSK4
Anh ấy mua một quả dưa gang ăn.
He bought some cantaloupes to eat.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK3
chuyện hóng gió; hóng drama (tiếng lóng)
吃瓜
她静静地坐着吃瓜。
Tā jìngjìng de zuò zhe chī guā.
≈HSK4
Cô ấy yên lặng ngồi một bên hóng mát.
She sat quietly eating melon.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️