返回查词 甚至shènzhìHSK4thậm chí; ngay cả; đến nỗi; hơn nữa甚为shèn wéiHSK4cực kì甚或shèn huòHSK4thậm chí; ngay cả甚而shèn'érHSK4thậm chí; đến nỗi; ngay cả太甚tài shènHSK4quá mức; quá đáng幸甚xìng shènHSK4hi vọng; thật là may mắn; hy vọng过甚guò shènHSK4quá; quá đáng; gay已甚yǐ shènHSK4Quá đáng lắm. Quá quắt; đã rất; đã quá甚至于shènzhìyúHSK7-9thậm chí (đến mức độ đó)
甚
shèn
ㄕㄣˊHSK4adv, n, pro单字
rất; lắm
exceed
漢越 thậm
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 很;极
- 超过;胜过
- 什么
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①adv≈HSK4
rất; lắm
很;极
这个问题非常复杂。
Zhège wèntí fēicháng fùzá.
≈HSK4
Vấn đề này rất phức tạp.
This problem is very complicated.
这次旅行甚是有趣。
Zhè cì lǚxíng shèn shì yǒuqù.
≈HSK4
Chuyến đi lần này rất thú vị.
This trip was very interesting.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adv≈HSK4
hơn nữa; hơn
超过;胜过
他的收入超出了他的预期。
Tā de shōurù chāochū le tā de yùqī.
≈HSK5
Thu nhập của anh ấy cao hơn so với dự đoán của anh ấy.
His income exceeded his expectations.
义项 ③pro≈HSK4
gì; sao; cái gì
什么
义项 ④n≈HSK4
họ Thậm
姓
甚老师,很高兴见到您。
Shèn lǎo shī, hěn gāo xìng jiàn dào nín
≈HSK1
Thầy Thậm, rất vui khi được gặp thầy.
Teacher Shen, nice to meet you.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️