WinHSK
返回查词
shū
ㄕㄨ
HSK7-9adj, n, v单字

sớ; tấu sớ

annotation 参见:注 疏

漢越 sơ, sớ

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 奏章;亦指上奏章
  2. 古书的比''注''更详细注解;''注''的注
  3. 不亲密,关系远的
  4. 空虚
  5. 稀疏;稀少
  6. 疏通;清除阻碍使通畅
  7. 疏忽
  8. 分开; 分散

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

sớ; tấu sớ

奏章;亦指上奏章

此外,藏红花还有疏经活络、解郁安神、美容养颜等功效。

HSK6

义项 nHSK7-9

chú giải (sách cổ)

古书的比''注''更详细注解;''注''的注

义项 nHSK7-9

họ Sơ

义项 adjHSK7-9

xa; không thân quen

不亲密,关系远的

义项 adjHSK7-9

ít; mọn; kém

空虚

他志大才疏。

Tā zhì dà cái shū.

HSK6

Anh ta có chí lớn nhưng tài kém.

He has great ambition but little talent.

义项 6adjHSK7-9

mỏng; thưa thớt; rải rác

稀疏;稀少

这个针脚有点疏。

Zhège zhēnjiǎo yǒudiǎn shū.

HSK6

Mũi kim này hơi thưa.

This stitch is a bit loose.

义项 7vHSK7-9

nạo vét; khơi; khai thông

疏通;清除阻碍使通畅

义项 8vHSK7-9

bỏ bê; thờ ơ; hờ hững; sao lãng

疏忽

义项 9vHSK7-9

phân tán; tán ra; phân thưa ra

分开; 分散

你把苗疏一疏。

Nǐ bǎ miáo shū yī shū.

HSK6

Bạn phân thưa mạ ra một chút.

Thin out the seedlings.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️