返回查词 疏远shūyuǎnHSK7-9sơ sơ; không thân; xa cách; xa nhau; cách xa; xa lánh疏忽shūhuHSK7-9sơ ý; lơ là; sơ sẩy; cẩu thả; sơ suất; qua quýt; không chú ý生疏shēngshūHSK7-9mới lạ; lạ lẫm; xa lạ疏导shūdǎoHSK7-9khai thông; khơi thông (sông ngòi)稀疏xīshūHSK7-9giãn; lơ thơ; lác đác; lăn tăn; lưa thưa; nhom nhem; thưa thớt; loáng thoáng (vật thể, âm thanh, thời gian)疏离shū líHSK7-9xa cách; xa lánh疏通shūtōngHSK7-9khơi thông; khai thông疏散shūsànHSK7-9rời rạc; lưa thưa; thưa thớt疏漏shū lòuHSK7-9sơ hở; sơ xuất; sai sót疏松shūsōnɡHSK7-9tơi; xốp (đất đai)
疏
shū
ㄕㄨHSK7-9adj, n, v单字
sớ; tấu sớ
annotation 参见:注 疏
漢越 sơ, sớ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 奏章;亦指上奏章
- 古书的比''注''更详细注解;''注''的注
- 姓
- 不亲密,关系远的
- 空虚
- 稀疏;稀少
- 疏通;清除阻碍使通畅
- 疏忽
- 分开; 分散
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
sớ; tấu sớ
奏章;亦指上奏章
此外,藏红花还有疏经活络、解郁安神、美容养颜等功效。
≈HSK6
义项 ②n≈HSK7-9
chú giải (sách cổ)
古书的比''注''更详细注解;''注''的注
义项 ③n≈HSK7-9
họ Sơ
姓
义项 ④adj≈HSK7-9
xa; không thân quen
不亲密,关系远的
义项 ⑤adj≈HSK7-9
ít; mọn; kém
空虚
他志大才疏。
Tā zhì dà cái shū.
≈HSK6
Anh ta có chí lớn nhưng tài kém.
He has great ambition but little talent.
义项 6adj≈HSK7-9
mỏng; thưa thớt; rải rác
稀疏;稀少
这个针脚有点疏。
Zhège zhēnjiǎo yǒudiǎn shū.
≈HSK6
Mũi kim này hơi thưa.
This stitch is a bit loose.
义项 7v≈HSK7-9
nạo vét; khơi; khai thông
疏通;清除阻碍使通畅
义项 8v≈HSK7-9
bỏ bê; thờ ơ; hờ hững; sao lãng
疏忽
义项 9v≈HSK7-9
phân tán; tán ra; phân thưa ra
分开; 分散
你把苗疏一疏。
Nǐ bǎ miáo shū yī shū.
≈HSK6
Bạn phân thưa mạ ra một chút.
Thin out the seedlings.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️