WinHSK
返回查词
chuānɡ
ㄔㄨㄤ
HSK1n单字

lở; loét; vết loét

漢越 sang

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 通常称皮肤上或黏膜上发生溃烂的疾病
  2. 伤口;外伤

义项

Nghĩa
义项 nHSK1

lở; loét; vết loét

通常称皮肤上或黏膜上发生溃烂的疾病

医生治疗疮。

Yīshēng zhìliáo chuāng.

HSK6

Bác sĩ điều trị vết loét.

The doctor treats the sore.

她手上有疮。

Tā shǒu shàng yǒu chuāng.

HSK6

Cô ấy có vết loét trên tay.

She has a sore on her hand.

这是不是疮?

Zhè shì bù shì chuāng?

HSK6

Đây có phải là vết loét không?

Is this a sore?

她的手上长疮了。

Tā de shǒu shàng zhǎng chuāng le.

HSK6

Cô ấy bị mọc mụn nhọt trên tay.

She has a sore on her hand.

她手上长疮了。

Tā shǒu shang zhǎng chuāng le.

HSK6

Cô ấy bị mọc mụn nhọt trên tay.

She has a boil on her hand.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员
义项 nHSK1

vết thương; chấn thương

伤口;外伤

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️