返回查词 疾病jíbìngHSK5bệnh; bệnh tật; đau ốm; chứng tật残疾cánjíHSK6tàn tật; thương tật; khiếm khuyết; khuyết tật; tật nguyền疟疾nüèjiHSK5bệnh sốt rét; sốt rét疾苦jíkǔHSK5khó khăn; nỗi khổ; đau khổ (trong cuộc sống của người dân)疾驰jíchíHSK7-9bay nhanh; bay như tên bắn顽疾wán jíHSK6(nghĩa bóng) vấn đề sâu xa疾驶jí shǐHSK5chạy nhanh; lướt nhanh; lao vút; phóng nhanh (xe cộ)疾风jí fēngHSK5gió mạnh; gió to; gió táp; gió cả隐疾yǐn jíHSK6bệnh không tiện nói ra疾疫jí yìHSK6dịch bệnh; ôn dịch
疾
jí
ㄐㄧˊHSK5adj, n, v单字
bệnh tật; bệnh; tật
hate; detest; abhor; loathe 参见: 疾 恶如仇
漢越 tật
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 疾病
- 惨痛
- 快;迅速
- 迅猛
- (生活上的)痛苦
- 痛苦
- 厌恶;憎恨
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK5
bệnh tật; bệnh; tật
疾病
他跑得很快。
Tā pǎo de hěn kuài.
≈HSK1
Anh ấy chạy rất nhanh.
He runs very fast.
义项 ②n≈HSK5
đau đớn; khổ sở
惨痛
她忍受了很多疾病。
Tā rěn shòu le hěn duō jí bìng.
≈HSK4
Cô ấy đã chịu đựng nhiều khổ sở.
She has endured many illnesses.
义项 ③adj≈HSK5
nhanh chóng; nhanh; mau
快;迅速
她跑得真快啊。
Tā pǎo de zhēn kuài a.
≈HSK1
Cô ấy chạy nhanh thật.
She runs really fast!
义项 ④adj≈HSK5
mạnh mẽ; mãnh liệt; dữ dội; mạnh
迅猛
义项 ⑤adj≈HSK5
đau khổ; mệt mỏi; khổ
(生活上的)痛苦
痛苦的生活让她很疲惫。
Tòng kǔ de shēng huó ràng tā hěn pí bèi.
≈HSK4
Cuộc sống đau khổ khiến cô ấy rất mệt mỏi.
The painful life made her very tired.
义项 6v≈HSK5
đau khổ; đau đớn; đau
痛苦
她的头痛得很厉害。
Tā de tóu tòng de hěn lìhai.
≈HSK3
Đầu của cô ấy đau dữ dội.
Her head hurts badly.
义项 7v≈HSK5
căm ghét; căm hận; ghét
厌恶;憎恨
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️