WinHSK
返回查词
dòu
ㄉㄡˋ
HSK1n单字

nốt đậu; rỗ hoa, mụn

pox 参见:水 痘

漢越 đậu

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 出天花时或接种痘苗后,皮肤上出的豆状疱疹
  2. 天花
  3. 痘苗

义项

Nghĩa
义项 nHSK1

nốt đậu; rỗ hoa, mụn

出天花时或接种痘苗后,皮肤上出的豆状疱疹

脸上起了几个痘。

liǎn shàng qǐ le jǐ gè dòu.

HSK4

Trên mặt mọc mấy cái mụn.

A few pimples have appeared on the face.

她因为长痘而不敢出门。

Tā yīnwèi zhǎng dòu ér bù gǎn chūmén.

HSK5

Cô ấy vì nổi mụn nên không dám ra ngoài.

She doesn't dare to go out because she has pimples.

义项 nHSK1

bệnh đậu mùa

天花

义项 nHSK1

vắc-xin đậu mùa

痘苗

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️