返回查词 麻痹mábìHSK7-9lơ là; mất cảnh giác胸痹xiōng bìHSK7-9Tưc ngực; Hung tý (chứng bệnh trong đông y); Đau ngực; Tắc nghẽn ngực痹证bì zhèngHSK7-9hội chứng đau khớp麻痹症má bì zhèngHSK7-9bệnh tê liệt; Liệt; Bệnh liệt麻痹大意má bì dà yìHSK7-9không lo小儿麻痹xiǎo ér má bìHSK7-9bệnh bại liệt trẻ em震颤麻痹zhèn chàn má bìHSK7-9liệt
痹
bì
ㄅㄧˋHSK7-9n单字
bệnh tê liệt; bệnh tê bại (do phong, hàn, thấp khớp)
numbness or ache mainly in the limbs (usu caused by cold, dampness, wind, etc); rheumatism 参见:麻 痹
漢越 tí
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 中医指由风、寒、湿等引起的肢体疼痛或麻木的病
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
bệnh tê liệt; bệnh tê bại (do phong, hàn, thấp khớp)
中医指由风、寒、湿等引起的肢体疼痛或麻木的病
医生诊断他全身麻痹。
yī shēng zhěn duàn tā quán shēn má bì.
≈HSK6
Bác sĩ chẩn đoán anh ấy bị tê liệt toàn thân.
The doctor diagnosed him with general paralysis.
她突然全身麻痹。
Tā tūrán quánshēn mábì.
≈HSK7-9
Cô ấy đột nhiên bị tê liệt toàn thân.
She suddenly became paralyzed all over.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️