返回查词 皇帝huángdìHSK6vua; hoàng đế; nhà vua皇上huángshangHSK7-9hoàng đế; hoàng thượng皇冠huánɡɡuānHSK6mão vua; vương quyền; mũ miện; vương miện皇后huánghòuHSK7-9hoàng hậu; vợ vua皇城huáng chéngHSK6hoàng thành皇家huánɡjiāHSK6hoàng thất; hoàng gia; họ hàng nhà vua堂皇tánɡhuánɡHSK6khí thế lớn; đàng hoàng; vắt vẻo皇宫huánggōngHSK7-9hoàng cung; cung vua; đền vua皇子huáng zǐHSK6hoàng tử; con trai vua仓皇cānɡhuánɡHSK6vội vàng hoảng hốt
皇
huáng
ㄏㄨㄤˊHSK6adj, n单字
vĩ đại; tráng lệ; to lớn
emperor; sovereign 参见: 皇 帝; 教 皇 ;女 皇
漢越 hoàng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 盛大
- 皇帝,秦以后封建王朝的最高统治者
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK6
vĩ đại; tráng lệ; to lớn
盛大
皇老师,很高兴见到您。
Huáng lǎo shī, hěn gāo xìng jiàn dào nín.
≈HSK3
Thầy Hoàng, rất vui được gặp thầy.
Teacher Huang, nice to meet you.
这本书是一部巨著。
Zhè běn shū shì yī bù jùzhù.
≈HSK6
Cuốn sách này là một tác phẩm vĩ đại.
This book is a monumental work.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
hoàng đế; hoàng hậu
皇帝,秦以后封建王朝的最高统治者
皇后是皇帝的妻子。
Huánghòu shì huángdì de qīzi.
≈HSK3
Hoàng hậu là vợ của hoàng đế.
The empress is the emperor's wife.
皇帝的权力很大。
huáng dì de quán lì hěn dà
≈HSK5
Quyền lực của hoàng đế rất lớn.
The emperor's power is very great.
义项 ③n≈HSK6
họ Hoàng
姓
皇先生是我的邻居。
Huáng xiān shēng shì wǒ de lín jū.
≈HSK4
Ông Hoàng là hàng xóm của tôi.
Mr. Huang is my neighbor.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️