WinHSK
返回查词
xuàn
ㄒㄩㄢˋ
HSK1单字

mắt mờ; mắt hoa (thường chỉ người già)

sunlight; sunshine

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (眼睛) 昏花
  2. 迷惑;执迷

义项

Nghĩa
义项 HSK1

mắt mờ; mắt hoa (thường chỉ người già)

(眼睛) 昏花

他感到头晕目眩。

Tā gǎndào tóu yūn mù xuàn.

HSK6

Anh ấy cảm thấy đầu váng mắt hoa.

He feels dizzy and everything is spinning.

义项 HSK1

mê hoặc; loá mắt

迷惑;执迷

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️