返回查词 眯眼mī yǎnHSK7-9nhíu mắt; nhắm mắt; nhắm mắt lại眯缝mīfenɡHSK7-9híp mắt; lim dim; him híp笑眯眯xiào mī mīHSK7-9cười híp mắt; cười tít mắt色眯眯sè mī mīHSK7-9hau háu; gian tà; thèm thuồng (ánh mắt)眯盹儿mī dǔn érHSK7-9ngủ gật眯缝眼mī feng yǎnHSK7-9mắt him; mắt lim dim; mắt hí; him; nhắm mắt; mắt híp眯一会儿mī yí huì erHSK7-9chợp mắt một lúc
眯
mī
ㄇㄧHSK7-9v单字
mắt hí; híp; nheo; típ
take a nap; doze off; get a wink of sleep 参见:mí 他想 眯
漢越 mễ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 尘埃等杂物进入眼中,使一时不能睁开看东西
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
cộm mắt; bụi vào; bụi mắt; bay vào
尘埃等杂物进入眼中,使一时不能睁开看东西
我不小心让灰尘眯了眼。
Wǒ bù xiǎoxīn ràng huīchén mī le yǎn.
≈HSK6
Tôi không cẩn thận để bụi bay vào mắt.
I accidentally got dust in my eye.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️