WinHSK
返回查词
ㄉㄨ
HSK6v单字

giám sát; giám đốc; chỉ huy

superintend and direct 参见: 督 办; 督 战

漢越 đốc

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 监督指挥

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

giám sát; giám đốc; chỉ huy

监督指挥

父母督促孩子学习。

Fùmǔ dūcù háizi xuéxí.

HSK5

Cha mẹ giám sát việc học của con.

Parents supervise their children's studies.

他负责督导这个项目。

Tā fùzé dūdǎo zhège xiàngmù.

HSK6

Anh ấy phụ trách giám sát dự án này.

He is responsible for supervising the project.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️