返回查词 监督jiāndūHSK6giám sát; đốc thúc督促dūcùHSK7-9giục; thúc giục; đốc thúc; đôn đốc; gióng giả督导dū dǎoHSK6giám sát; quản lý; giám sát chỉ đạo基督jī dūHSK6chúa cứu thế; chúa Giê-su; Cơ Đốc总督zǒng dūHSK6quan tổng đốc; tổng đốc督察dū cháHSK6đôn đốc; giám sát; đốc thúc都督dū duHSK6đô đốc督办dūbànHSK6đốc thúc; đôn đốc提督tí dūHSK6tỉnh trưởng (thời Thanh và Minh)督军dūjūnHSK6đốc quân
督
dū
ㄉㄨHSK6v单字
giám sát; giám đốc; chỉ huy
superintend and direct 参见: 督 办; 督 战
漢越 đốc
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 监督指挥
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
giám sát; giám đốc; chỉ huy
监督指挥
父母督促孩子学习。
Fùmǔ dūcù háizi xuéxí.
≈HSK5
Cha mẹ giám sát việc học của con.
Parents supervise their children's studies.
他负责督导这个项目。
Tā fùzé dūdǎo zhège xiàngmù.
≈HSK6
Anh ấy phụ trách giám sát dự án này.
He is responsible for supervising the project.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️