返回查词 隐瞒yǐnmánHSK7-9giấu; che giấu; lấp liếm; giấu kín欺瞒qī mánHSK7-9lừa dối; bịp bợm; bịp瞒哄mán hǒngHSK7-9lừa dối; giấu diếm; đánh lừa; lừa đảo; giấu giếm瞒报mán bàoHSK7-9che giấu (không báo cáo)瞒骗mán piànHSK7-9để che giấu阿瞒ā mánHSK7-9Tên của Tào Tháo tức vua Vũ Đế nhà Nguỵ thời Tam quốc.瞒不住mán bú zhùHSK7-9không giấu được; không che giấu được; không giấu giếm được不瞒你说bù mán nǐ shuōHSK7-9nói thật với bạn; không giấu gì cậu; chẳng giấu gì anh实不相瞒shí bù xiāng mánHSK7-9thực tình mà nói; nói thật ra thì; không giấu gì anh/chị/bạn; nói thẳng ra là
瞒
mán
ㄇㄢˊHSK7-9v单字
giấu; giấu giếm; che giấu
漢越 man
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 不让别人知道; 隐瞒
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
giấu; giấu giếm; che giấu
不让别人知道; 隐瞒
我不瞒你了,瞒你也没啥用。
Wǒ bù mán nǐ le, mán nǐ yě méi shá yòng.
≈HSK4
Tôi không giấu bạn nữa, giấu bạn cũng chả có tác dụng gì.
I won't hide it from you anymore; there's no point in hiding it.
不瞒你说,我已经没钱了。
Bù mán nǐ shuō, wǒ yǐjīng méi qián le.
≈HSK4
Chẳng giấu gì anh, tôi hết tiền rồi.
To be honest with you, I'm out of money.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️