返回查词 瞧你qiáo nǐHSK6coi bạn kìa; xem bạn kìa; nhìn bạn kìa (dùng để thu hút sự chú ý, có thể có ngữ khí cảm thán, trách móc,...)小瞧xiǎo qiáoHSK6coi khinh; xem thường; xem nhẹ瞧见qiáojiànHSK6nhìn thấy; trông thấy瞧不起qiáobuqǐHSK7-9coi thường; xem thường走着瞧zǒu zhe qiáoHSK6chờ xem; cứ chờ xem等着瞧děng zhe qiáoHSK6Chờ xem, đợi kết quả瞧得起qiáo de qǐHSK6coi trọng; xem trọng; đánh giá cao ai đó瞧着办qiáo zhe bànHSK6tùy bạn; tùy bạn quyết định瞧香的qiáo xiāng deHSK6bà mo; thầy mo够瞧的gòu qiáo deHSK6quá sức; quá chừng; quá sức chịu đựng
瞧
qiáo
ㄑㄧㄠˊHSK6v单字
nhìn; xem; coi; trông
visit; call on (sb) 瞧 亲戚 visit a relative 瞧 朋友 go to see a friend; call on a friend; visit a friend
漢越 tiều
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 看
- 诊治
- 看望;访问
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
nhìn; xem; coi; trông
看
你瞧,这里有一只猫。
nǐ qiáo, zhèlǐ yǒu yī zhī māo.
≈HSK3
Bạn nhìn kìa, ở đây có một con mèo.
Look, there is a cat here.
你瞧,那是什么?
Nǐ qiáo, nà shì shénme?
≈HSK4
Bạn nhìn xem, đó là gì?
Look, what is that?
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
trị; chữa; điều trị
诊治
义项 ③v≈HSK6
thăm; thăm hỏi
看望;访问
Tình huống & hội thoại
给你添了这么多麻烦,真的很不好意思。HSK5
男:给你添了这么多麻烦,真的很不好意思。
女:瞧您说的,远亲不如近邻,今后需要帮忙您尽管打招呼。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️