返回查词 矛盾máodùnHSK5mâu thuẫn长矛cháng máoHSK5trường mâu; giáo; thương矛头máotóuHSK7-9mũi nhọn; mũi dùi矛柄máo bǐngHSK7-9cán giáo矛蚌máo bàngHSK5Trùng trục; mâu bàng; giáo và sò卫矛wèi máoHSK5cây vệ mao蛇矛shé máoHSK5Tên một thứ binh khí thời xưa, cán dài, đầu sắt nhọn và cong như đầu rắn.闹矛盾nào máo dùnHSK5cãi nhau; giận dỗi; bất hòa; xung đột; xích mích矛盾律máo dùn lǜHSK5luật mâu thuẫn
矛
máo
ㄇㄠˊHSK5n单字
cây thương; ngọn giáo
lance; pike; spear 参见: 矛 盾 长 矛 lance (used by cavalry); pike (by soldiers on foot)
漢越 mâu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 古代兵器;在长杆的一端装有青铜或铁制成的枪头
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK5
cây thương; ngọn giáo
古代兵器;在长杆的一端装有青铜或铁制成的枪头
他举起矛准备进攻。
tā jǔ qǐ máo zhǔn bèi jìn gōng.
≈HSK6
Anh ta giơ thương chuẩn bị tấn công.
He raised his spear and prepared to attack.
义项 ②n≈HSK5
họ Mao
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️