WinHSK
返回查词
máo
ㄇㄠˊ
HSK5n单字

cây thương; ngọn giáo

lance; pike; spear 参见: 矛 盾 长 矛 lance (used by cavalry); pike (by soldiers on foot)

漢越 mâu

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 古代兵器;在长杆的一端装有青铜或铁制成的枪头

义项

Nghĩa
义项 nHSK5

cây thương; ngọn giáo

古代兵器;在长杆的一端装有青铜或铁制成的枪头

他举起矛准备进攻。

tā jǔ qǐ máo zhǔn bèi jìn gōng.

HSK6

Anh ta giơ thương chuẩn bị tấn công.

He raised his spear and prepared to attack.

义项 nHSK5

họ Mao

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️