WinHSK
返回查词
jīn
ㄑㄧㄣˊ
HSK1n单字

thương hại; tiếc rẻ; thương tiếc

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 同'鳏'
  2. 同'瘝'

义项

Nghĩa
义项 nHSK1

người goá vợ; không vợ

同'鳏'

义项 nHSK1

ốm; đau khổ

同'瘝'

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️

相关词

Từ liên quan
矜持jīnchíHSK1thận trọng; cẩn thận; dè dặt; rụt rè; giữ mình; giữ giá矜贵jīn guìHSK1tự phụ; kiêu ngạo; tự cao tự đại骄矜jiāo jīnHSK1kiêu căng; ngạo mạn哀矜āi jīnHSK1mủi lòng; xót thương; thương xót矜夸jīn kuāHSK1kiêu căng; kiêu ngạo; khoa trương; tự cao tự đại矜重jīn zhòngHSK1tự trọng矜恃jīn shìHSK1Kiêu căng tự phụ. ◇Tam quốc chí 三國志: Chư tướng quân hoặc thị Tôn Sách thì cựu tướng; hoặc công thất quý thích; các tự căng thị; bất tương thính tòng 諸將軍或是孫策時舊將; 或公室貴戚; 各自矜恃; 不相聽從 (Lục Tốn truyện 陸遜傳).矜矜jīn jīnHSK1cẩn trọng; thận trọng; cẩn thận自矜zì jīnHSK1khoe khoang; khoa trương矜式jīn shìHSK1Tôn kính và học theo. ◇Mạnh Tử 孟子: Ngã dục trung quốc nhi thụ Mạnh Tử thất; dưỡng đệ tử dĩ vạn chung; sử chư đại phu; quốc nhân giai hữu sở căng thức 我欲中國而授孟子室; 養弟子以萬鍾; 使諸大夫; 國人皆有所矜式 (Công Tôn Sửu hạ 公孫丑下) (Nhà vua nói:) Ta muốn dựng lên một học hiệu ở trong nước và giao phó cho ông Mạnh Tử; cấp cho nhiều tiền của để nuôi dạy học trò. (Làm như vậy) để cho các quan đại phu và nhân dân đều có cơ sở mà tôn kính và học theo. Làm khuôn phép; biểu thị phép tắc. ◇Phùng Quế Phân 馮桂芬: Thâm cụ đức bạc học thiển; vô túc căng thức lư lí 深懼德薄學淺; 無足矜式閭里 (Canh ngư hiên kí 耕漁軒記) Rất lo sợ vì đức mỏng học cạn; không đủ làm khuôn phép cho làng xóm. Gương mẫu; mẫu mực. ◇Quy Hữu Quang 歸有光: Duy tiên sanh chi hiếu hữu ôn lương; chân hương lí căng thức 唯先生之孝友溫良; 真鄉里矜式 (Tế Chu Nhụ hưởng văn 祭周孺亨文).