WinHSK
返回查词
ài
ㄞˋ
HSK6v单字

cản trở; trở ngại; vướng vít; vướng

hinder; obstruct; be in the way of 参见: 碍 手 碍 脚; 碍 眼;妨 碍 碍 于情面 for fear of hurting sb's feelings; out of consideration for sb's feelings; just to spare sb's feelings 有 碍 团结 be detrimental to unity; be divisive 有 碍 健康 be de-trimental/harmful to one's/sb's health

漢越 ngại

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 妨碍; 阻碍
  2. 考虑;顾及

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

cản trở; trở ngại; vướng vít; vướng

妨碍; 阻碍

这些箱子挡住了门。

zhè xiē xiāng zi dǎng zhù le mén.

HSK4

Những cái hộp này chắn mất lối vào.

These boxes are blocking the door.

不要妨碍别人走路。

bù yào fáng ài bié rén zǒu lù.

HSK5

Đừng cản trở người khác đi lại.

Don't block others from walking.

义项 vHSK6

xem xét; cân nhắc

考虑;顾及

他说话总是顾及别人的感受。

Tā shuōhuà zǒngshì gùjí biérén de gǎnshòu.

HSK5

Anh ấy luôn xem xét cảm nhận của người khác khi nói chuyện.

He always considers other people's feelings when he speaks.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️