cản trở; trở ngại; vướng vít; vướng
hinder; obstruct; be in the way of 参见: 碍 手 碍 脚; 碍 眼;妨 碍 碍 于情面 for fear of hurting sb's feelings; out of consideration for sb's feelings; just to spare sb's feelings 有 碍 团结 be detrimental to unity; be divisive 有 碍 健康 be de-trimental/harmful to one's/sb's health
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 妨碍; 阻碍
- 考虑;顾及
义项
Nghĩacản trở; trở ngại; vướng vít; vướng
妨碍; 阻碍
这些箱子挡住了门。
zhè xiē xiāng zi dǎng zhù le mén.
Những cái hộp này chắn mất lối vào.
These boxes are blocking the door.
不要妨碍别人走路。
bù yào fáng ài bié rén zǒu lù.
Đừng cản trở người khác đi lại.
Don't block others from walking.
xem xét; cân nhắc
考虑;顾及
他说话总是顾及别人的感受。
Tā shuōhuà zǒngshì gùjí biérén de gǎnshòu.
Anh ấy luôn xem xét cảm nhận của người khác khi nói chuyện.
He always considers other people's feelings when he speaks.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️