vỡ; bể; toái
long-winded; garrulous 参见:闲言 碎 语
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 完整的东西破成零片零块
- 使碎
- 指说话絮叨;啰唆
- 零星;不完整
义项
Nghĩavỡ; bể; toái
完整的东西破成零片零块
我的心碎成了无数片。
Wǒ de xīn suì chéng le wúshù piàn.
Trái tim tôi tan vỡ thành vô số mảnh.
My heart shattered into countless pieces.
碎了的玻璃很危险。
suì le de bōli hěn wēixiǎn.
Kính vỡ rất nguy hiểm.
Broken glass is very dangerous.
làm vỡ
使碎
他把玻璃敲碎了。
Tā bǎ bōli qiāo suì le.
Anh ấy làm vỡ cái ly rồi.
He smashed the glass.
我把花瓶打碎了。
wǒ bǎ huāpíng dǎ suì le.
Tôi làm vỡ cái bình hoa rồi.
I broke the vase.
lẻo mép; lảm nhảm
指说话絮叨;啰唆
vụn; lộn xộn; linh tinh; không chỉnh tề ngay ngắn
零星;不完整
厨师把几块碎肉喂了狗。
Chúshī bǎ jǐ kuài suì ròu wèi le gǒu.
Người đầu bếp cho chó ăn vài miếng thịt vụn.
The chef fed the dog a few pieces of minced meat.
玻璃碎渣到处都是。
Bōli suìzhā dàochù dōu shì.
Mảnh vụn thủy tinh ở khắp mọi nơi.
Glass shards are everywhere.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️