返回查词 碱性jiǎn xìngHSK1tính kiềm纯碱chún jiǎnHSK1soda; sô-đa烧碱shāo jiǎnHSK1xút; na-tri hy-đrô-xít盐碱yán jiǎnHSK1Muối và kiềm, đất mặn碱粽jiǎn zòngHSK1bánh ú nước tro; Giò lá tre; Bánh chưng nhân mặn碱度jiǎn dùHSK1tính ba-zơ; độ ba-zơ茶碱chá jiǎnHSK1chất tê-in (có trong trà)碱水jiǎn shuǐHSK1nước tro; kiềm nước; nước kiềm耐碱nài jiǎnHSK1chịu kiềm烟碱yān jiǎnHSK1ni-cô-tin (công thức phân tử C1 0 H1 4 N2)
碱
jiǎn
ㄐㄧㄢˇHSK1n单字
kiềm
be eroded by alkali
漢越 giảm
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 含氢氧根的化合物的统称这种物质有涩味,能使石蕊试纸变蓝,能跟酸中和而形成盐
- 含有十个分子结晶水的碳酸钠、无色晶体,用做洗涤剂,也用来中和发面中的酸味
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
kiềm
含氢氧根的化合物的统称这种物质有涩味,能使石蕊试纸变蓝,能跟酸中和而形成盐
碱溶液具有一定的腐蚀性。
Jiǎn róngyè jùyǒu yīdìng de fǔshíxìng.
≈HSK6
Dung dịch kiềm có tính ăn mòn nhất định.
Alkaline solution has a certain corrosiveness.
花青素能溶于水,在细胞中分散在胞液里,在酸性的溶液里是红色的,遇到碱会变成蓝色。
≈HSK6
义项 ②n≈HSK1
soda (Natri cacbonat)
含有十个分子结晶水的碳酸钠、无色晶体,用做洗涤剂,也用来中和发面中的酸味
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️