返回查词 低碳dītànHSK6carbon thấp; ít carbon碳水tàn shuǐHSK6carb; tinh bột; chất bột đường; carbohydrate (có thể được phân thành 3 loại gồm đường, tinh bột và chất xơ)碳酸tàn suānHSK6Axit cacbonic (H₂CO₃)碳带tàn dàiHSK6ruy-băng; mực carbon碳刷tàn shuāHSK6chổi than碳粉tàn fěnHSK6bột than碳化tàn huàHSK6chưng khô (để tách các vật ra.)碳钢tàn gāngHSK6thép carbon; thép cacbon减碳jiǎn tànHSK6giảm lượng carbon渗碳shèn tànHSK7-9tôi cac-bon; cementit
碳
tàn
ㄊㄢˋHSK6n单字
các-bon (carbon, nguyên tố hoá học, ký hiệu là C.)
漢越 than, thán
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 非金属元素,符号C (carbonium) 有金刚石、石墨和无定形碳三种同素异形体化学性质稳定,在空气中不起变化,是构成有机物的主要成分在工业上和医药上用途很广
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
các-bon (carbon, nguyên tố hoá học, ký hiệu là C.)
非金属元素,符号C (carbonium) 有金刚石、石墨和无定形碳三种同素异形体化学性质稳定,在空气中不起变化,是构成有机物的主要成分在工业上和医药上用途很广
碳的化学符号是C。
Tàn de huàxué fúhào shì C.
≈HSK5
Ký hiệu hóa học của các-bon là C.
The chemical symbol for carbon is C.
土星上激烈的雷雨会使其大气层中的甲烷分子分解,分解而得的碳原子自由飘落下降。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️