WinHSK
返回查词
ㄌㄧˇ
HSK3n, v单字

lễ; nghi lễ

respect; treat with courtesy 参见: 礼 贤下士

漢越 lễ

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 对神祇(qí)、祖先、尊长、宾客等表示敬意,或对社会生活中某些重大事情表示庆祝、纪念而举行的仪式
  2. 表示尊敬的态度或言语、动作
  3. 为表示尊敬、庆贺或感谢等而赠送的物品
  4. 古代制定的行为准则和道德规范
  5. 以礼相待

义项

Nghĩa
义项 nHSK3

lễ; nghi lễ

对神祇(qí)、祖先、尊长、宾客等表示敬意,或对社会生活中某些重大事情表示庆祝、纪念而举行的仪式

他们参加了婚礼。

Tāmen cānjiā le hūnlǐ.

HSK3

Họ đã tham dự lễ cưới.

They attended the wedding.

顾客朋友们,本店现推出“购书送好礼”活动,购书满100元即可获得日记本一个,满200元可获得字典一部。

HSK4

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK3

lễ phép; lễ độ

表示尊敬的态度或言语、动作

参加活动要注意礼节。

cānjiā huódòng yào zhùyì lǐjié.

HSK4

Tham gia hoạt động cần chú ý lễ phép.

When participating in activities, pay attention to etiquette.

他的行为缺乏礼节。

Tā de xíngwéi quēfá lǐjié.

HSK5

Hành vi của anh ấy thiếu lễ độ.

His behavior lacks etiquette.

义项 nHSK3

quà; lễ vật; quà biếu; tặng phẩm

为表示尊敬、庆贺或感谢等而赠送的物品

他给我送了一份彩礼。

Tā gěi wǒ sòng le yī fèn cǎilǐ.

HSK6

Anh ấy đã tặng tôi một phần lễ vật.

He gave me a betrothal gift.

义项 nHSK3

lễ nghi; giáo dục; quy tắc; chuẩn mực (đạo đức)

古代制定的行为准则和道德规范

义项 nHSK3

họ Lễ

义项 6vHSK3

đối xử (có lễ nghĩa, lịch sự)

以礼相待

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️