WinHSK
返回查词
ㄗㄨˇ
HSK6n单字

bà; ông

founder (of a craft, religious sect, etc); originator 参见: 祖 师爷;鼻 祖 ;佛 祖

漢越 tổ

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 父母亲的上一辈
  2. 祖宗
  3. 事业或派别的首创者

义项

Nghĩa
义项 nHSK6

bà; ông

父母亲的上一辈

我的祖母爱讲往事。

Wǒ de zǔmǔ ài jiǎng wǎngshì.

HSK4

Bà nội của tôi thích kể chuyện ngày xưa.

My grandmother likes to talk about the past.

我的祖父是一位医生。

Wǒ de zǔfù shì yī wèi yīshēng.

HSK4

Ông nội của tôi là một bác sĩ.

My grandfather is a doctor.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

tổ tiên; tổ tông

祖宗

不能忘记祖宗的功绩。

Bù néng wàngjì zǔzōng de gōngjì.

HSK5

Không thể quên công lao của tổ tiên.

We must not forget the achievements of our ancestors.

我们应该尊重自己的祖宗。

Wǒmen yīnggāi zūnzhòng zìjǐ de zǔzōng.

HSK5

Chúng ta nên tôn trọng tổ tiên của mình.

We should respect our ancestors.

义项 nHSK6

tổ sư; ông tổ (người sáng lập ra sự nghiệp hay phái nào đó)

事业或派别的首创者

义项 nHSK6

họ Tổ

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️