返回查词 祖先zǔxiānHSK6tổ tiên; gia tiên (tổ tiên của một dân tộc, một dòng họ)祖国zǔguóHSK6tổ quốc; quê hương祭祖jì zǔHSK7-9tế tổ; cúng tổ tiên祖父zǔfùHSK7-9ông nội祖母zǔmǔHSK7-9bà nội祖宗zǔzongHSK7-9tổ tông; tổ tiên鼻祖bí zǔHSK6ông tổ; người sáng lập妈祖mā zǔHSK6Mẫu Tổ祖籍zǔjíHSK7-9nguyên quán; quê nội始祖shǐzǔHSK6thuỷ tổ
祖
zǔ
ㄗㄨˇHSK6n单字
bà; ông
founder (of a craft, religious sect, etc); originator 参见: 祖 师爷;鼻 祖 ;佛 祖
漢越 tổ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 父母亲的上一辈
- 祖宗
- 事业或派别的首创者
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
bà; ông
父母亲的上一辈
我的祖母爱讲往事。
Wǒ de zǔmǔ ài jiǎng wǎngshì.
≈HSK4
Bà nội của tôi thích kể chuyện ngày xưa.
My grandmother likes to talk about the past.
我的祖父是一位医生。
Wǒ de zǔfù shì yī wèi yīshēng.
≈HSK4
Ông nội của tôi là một bác sĩ.
My grandfather is a doctor.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
tổ tiên; tổ tông
祖宗
不能忘记祖宗的功绩。
Bù néng wàngjì zǔzōng de gōngjì.
≈HSK5
Không thể quên công lao của tổ tiên.
We must not forget the achievements of our ancestors.
我们应该尊重自己的祖宗。
Wǒmen yīnggāi zūnzhòng zìjǐ de zǔzōng.
≈HSK5
Chúng ta nên tôn trọng tổ tiên của mình.
We should respect our ancestors.
义项 ③n≈HSK6
tổ sư; ông tổ (người sáng lập ra sự nghiệp hay phái nào đó)
事业或派别的首创者
义项 ④n≈HSK6
họ Tổ
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️