WinHSK
返回查词
ㄐㄧ
HSK4v单字

góp; tích luỹ; tích; gom; gom góp

漢越 tích

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 积累
  2. 中医指儿童消化不良的病
  3. 乘积的简称
  4. 长期存在的;存在已久的

义项

Nghĩa
义项 vHSK4

góp; tích luỹ; tích; gom; gom góp

积累

雨水积在池子里。

yǔ shuǐ jī zài chí zi lǐ

HSK4

Nước mưa đọng lại trong hồ.

Rainwater accumulates in the pond.

路上积了一些水。

Lùshàng jī le yīxiē shuǐ.

HSK4

Trên đường đọng chút nước.

Some water has accumulated on the road.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

bệnh tích; không tiêu; bệnh cam tích (bệnh trẻ con tiêu hóa không tốt)

中医指儿童消化不良的病

义项 nHSK4

tích (gọi tắt của tích số)

乘积的简称

2乘以3的积是6。

Èr chéng yǐ sān de jī shì liù.

HSK5

Tích của 2 nhân với 3 là 6.

The product of 2 times 3 is 6.

义项 adjHSK4

lâu ngày; lâu đời; đã lâu; tích tụ; tích lũy lâu ngày

长期存在的;存在已久的

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️