返回查词 积极jījíHSK4chủ động; cầu tiến; chăm chỉ; tích cực; hăng hái积累jīlěiHSK4tích luỹ; gom góp lại; chất chứa cho nhiều lên积蓄jīxùHSK7-9tiết kiệm; tích góp; dự trữ面积miànjīHSK5diện tích; độ rộng; độ phủ; khu vực体积tǐjīHSK6thể tích累积lěijīHSK7-9tích luỹ; tích lại; gộp lại; gom góp堆积duījīHSK7-9chồng chất; chất đống; tích tụ; xếp đống, ứ hàng; sắp đống; để đống积分jīfēnHSK4tích phân积攒jīzǎnHSK7-9góp nhặt; gom góp; tích góp; gom góp tích lũy; tích góp từng tí một积压jīyāHSK4đọng lại; ứ đọng; tồn đọng; chất đống; chất chứa
积
jī
ㄐㄧHSK4v单字
góp; tích luỹ; tích; gom; gom góp
漢越 tích
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 积累
- 中医指儿童消化不良的病
- 乘积的简称
- 长期存在的;存在已久的
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK4
góp; tích luỹ; tích; gom; gom góp
积累
雨水积在池子里。
yǔ shuǐ jī zài chí zi lǐ
≈HSK4
Nước mưa đọng lại trong hồ.
Rainwater accumulates in the pond.
路上积了一些水。
Lùshàng jī le yīxiē shuǐ.
≈HSK4
Trên đường đọng chút nước.
Some water has accumulated on the road.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK4
bệnh tích; không tiêu; bệnh cam tích (bệnh trẻ con tiêu hóa không tốt)
中医指儿童消化不良的病
义项 ③n≈HSK4
tích (gọi tắt của tích số)
乘积的简称
2乘以3的积是6。
Èr chéng yǐ sān de jī shì liù.
≈HSK5
Tích của 2 nhân với 3 là 6.
The product of 2 times 3 is 6.
义项 ④adj≈HSK4
lâu ngày; lâu đời; đã lâu; tích tụ; tích lũy lâu ngày
长期存在的;存在已久的
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️