返回查词 贫穷pínqióngHSK7-9bần cùng; cùng khổ; nghèo khó; nghèo khổ; nghèo túng无穷wúqióngHSK7-9vô cùng; vô hạn; vô tận; vô cực穷竟qióng jìngHSK5cuối cùng; rốt cuộc穷人qiónɡrénHSK4người nghèo; người nghèo khổ; người nghèo túng穷鬼qióng guǐHSK7-9người nghèo; nghèo kiết xác; đỗ nghèo khỉ研穷yán qióngHSK5nghiên cứu穷尽qiónɡjìnHSK5cùng tận; vô tận; xiết穷困qiónɡkùnHSK5khốn cùng; nghèo khổ; nghèo túng; cùng khốn; khó; cùng quẫn穷酸qióng suānHSK5nghèo kiết hủ lậu; cổ hủ (châm biếm nhà văn nghèo)穷忙qióng mángHSK5bận bịu kiếm ăn (xưa chỉ vì kiếm ăn mà bận rộn)
穷
qióng
ㄑㄩㄥˊHSK5adj单字
nghèo; nghèo nàn
difficult to access; remote 参见: 穷 乡僻壤
漢越 cùng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 贫穷
- 处境困难; 没有出路
- 边远; 偏僻
- 表示程度高到了极点
- 彻底;极力
- 尽;完
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK5
nghèo; nghèo nàn
贫穷
他家很穷,但很幸福。
Tā jiā hěn qióng, dàn hěn xìngfú.
≈HSK3
Nhà anh ấy rất nghèo, nhưng rất hạnh phúc.
His family is very poor, but very happy.
小时候我们家很穷。
Xiǎoshíhou wǒmen jiā hěn qióng.
≈HSK3
Hồi nhỏ nhà chúng tôi rất nghèo.
When I was little, my family was very poor.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK5
cùng; tận cùng; khốn cùng
处境困难; 没有出路
义项 ③adj≈HSK5
xa xôi; hẻo lánh; vùng sâu vùng xa
边远; 偏僻
义项 ④adv≈HSK5
cực kì; vô cùng
表示程度高到了极点
义项 ⑤adv≈HSK5
triệt để; đến cùng; cật lực; gắng hết sức; cố; cố hết sức
彻底;极力
义项 6v≈HSK5
cùng; tận; hết
尽;完
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️