WinHSK
返回查词
qióng
ㄑㄩㄥˊ
HSK5adj单字

nghèo; nghèo nàn

difficult to access; remote 参见: 穷 乡僻壤

漢越 cùng

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 贫穷
  2. 处境困难; 没有出路
  3. 边远; 偏僻
  4. 表示程度高到了极点
  5. 彻底;极力
  6. 尽;完

义项

Nghĩa
义项 adjHSK5

nghèo; nghèo nàn

贫穷

他家很穷,但很幸福。

Tā jiā hěn qióng, dàn hěn xìngfú.

HSK3

Nhà anh ấy rất nghèo, nhưng rất hạnh phúc.

His family is very poor, but very happy.

小时候我们家很穷。

Xiǎoshíhou wǒmen jiā hěn qióng.

HSK3

Hồi nhỏ nhà chúng tôi rất nghèo.

When I was little, my family was very poor.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK5

cùng; tận cùng; khốn cùng

处境困难; 没有出路

义项 adjHSK5

xa xôi; hẻo lánh; vùng sâu vùng xa

边远; 偏僻

义项 advHSK5

cực kì; vô cùng

表示程度高到了极点

义项 advHSK5

triệt để; đến cùng; cật lực; gắng hết sức; cố; cố hết sức

彻底;极力

义项 6vHSK5

cùng; tận; hết

尽;完

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️