WinHSK
返回查词
qiào
ㄑㄧㄠˋ
HSK7-9n单字

chỗ thủng; lỗ thủng; khiếu; lỗ

key (to sth); knack; trick 参见: 窍 门; 诀 窍 ; 开 窍

漢越 khiếu

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 窟窿
  2. 比喻事情的关键

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

chỗ thủng; lỗ thủng; khiếu; lỗ

窟窿

木板上有几个小孔。

Mùbǎn shang yǒu jǐ gè xiǎo kǒng.

HSK4

Tấm gỗ có vài chỗ thủng.

There are a few small holes in the wooden board.

石头上有个小洞。

Shítou shang yǒu gè xiǎo dòng.

HSK4

Đá có một lỗ nhỏ.

There is a small hole in the stone.

义项 nHSK7-9

mấu chốt; then chốt

比喻事情的关键

养花的窍门是让花常开不败。

Yǎng huā de qiàomén shì ràng huā cháng kāi bù bài.

HSK6

Bí quyết trồng hoa khiến hoa luôn tươi đẹp.

The trick to growing flowers is to keep them blooming.

解题的关键在于掌握窍门。

Jiě tí de guānjiàn zàiyú zhǎngwò qiàomén.

HSK6

Mấu chốt để giải vấn đề ở đây.

The key to solving the problem is to know the trick.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️